Dịch

assoil

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tha thứ hoặc giải phóng (ai đó) khỏi sự đổ lỗi hoặc tội lỗi; tha thứđộng từngoại động từ (transitive)To absolve or release (someone) from blame or sin; to forgive, to pardon.
  2. Chuộc lỗi hoặc đền tội cho (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To atone or expiate for (something).
  3. Tiếp theo là từ hoặc của: tha bổng (ai đó) khỏi cáo buộc hình sự; tìm thấy (ai đó) vô tội; xóađộng từngoại động từ (transitive)Followed by from or of: to acquit (someone) from a criminal charge; to find (someone) not guilty; to clear.
  4. Tiếp theo là từ hoặc của: giải phóng hoặc giải phóng (ai đó) khỏi trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ, v.v; xảđộng từngoại động từ (transitive)Followed by from or of: to release or set free (someone) from a liability, an obligation, etc.; to discharge.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Làm sáng tỏ hoặc giải quyết (một khó khăn, nghi ngờ, vấn đề, v.v.)
  1. ngoại động từ (transitive)Làm sáng tỏ hoặc giải quyết (một khó khăn, nghi ngờ, vấn đề, v.v.); giải quyếtTo clear up or resolve (a difficulty, doubt, problem, etc.); to absolve, to solve.

Ví dụ

  • / : / / .

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiassoilen“to absolve or release from blame or sin”
  2. từ tiếng Anglo-Normanassoiler
  3. từ tiếng Pháp cổassoille

Cùng gốc (doublet)absolveassoilzie

động từ

ad-soil“to make dirty”

AI