Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tha thứ hoặc giải phóng (ai đó) khỏi sự đổ lỗi hoặc tội lỗi; tha thứđộng từngoại động từ (transitive)To absolve or release (someone) from blame or sin; to forgive, to pardon.
- Chuộc lỗi hoặc đền tội cho (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To atone or expiate for (something).
- Tiếp theo là từ hoặc của: tha bổng (ai đó) khỏi cáo buộc hình sự; tìm thấy (ai đó) vô tội; xóađộng từngoại động từ (transitive)Followed by from or of: to acquit (someone) from a criminal charge; to find (someone) not guilty; to clear.
- Tiếp theo là từ hoặc của: giải phóng hoặc giải phóng (ai đó) khỏi trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ, v.v; xảđộng từngoại động từ (transitive)Followed by from or of: to release or set free (someone) from a liability, an obligation, etc.; to discharge.
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Làm sáng tỏ hoặc giải quyết (một khó khăn, nghi ngờ, vấn đề, v.v.)
- ngoại động từ (transitive)Làm sáng tỏ hoặc giải quyết (một khó khăn, nghi ngờ, vấn đề, v.v.); giải quyếtTo clear up or resolve (a difficulty, doubt, problem, etc.); to absolve, to solve.
Ví dụ
- / : / / .