Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- hồ sơ, tập tài liệudanh từA1A collection of papers kept together.
- tệp, tập tindanh từA2A data file stored on a computer.
- nộp đơn, đệ trìnhđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)đi với forTo submit a formal request to an office.
- lưu tệpđộng từA2ngoại động từ (transitive)To store a file on a storage medium.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in a filetrong hồ sơI keep paper copies of all my invoices in this file.Tôi giữ các bản sao giấy của tất cả hóa đơn trong hồ sơ này.
- on filetrong hồ sơYour application will be kept on file.Đơn xin việc của bạn sẽ được lưu trong hồ sơ.
- file on sbhồ sơ về ai
- in fileđi thành hàngThey set off in file behind the teacher.Họ khởi hành đi thành hàng sau giáo viên.
- file sth (+ adv./prep.)lưu cái gì (+ adv./prep.)The forms should be filed alphabetically.Các biểu mẫu nên được lưu theo thứ tự bảng chữ cái.
- file sth awaycất cái gì điI filed the letters away in a drawer.Tôi cất những lá thư vào trong ngăn kéo.
Cụm động từ (phrasal verb)
- fileinĐi vào từng người một, đi vào thành hàng một, nối đuôi nhau đi vào
- filewithChính thức nộp hoặc xuất trình giấy tờ hoặc thông tin cho một cơ quan cụ thể
- filepastDi chuyển (ai đó hoặc cái gì đó) trong một hàng hoặc đám rước và với mục đích nghiêm túc, thường là tinh thần hoặc tình cảm sâu sắc
- filedownGiảm kích thước của vật gì đó bằng cách giũa (sử dụng tác dụng mài mòn của giũa)
- fileoffXóa bằng cách sử dụng một tập tin (công cụ)
- fileoutĐi ra từng người một, đi ra thành hàng một, nối đuôi nhau đi ra
- fileawayLưu trữ trong một tập tin; loại bỏ một tài liệu bằng cách đặt nó vào một tập tin hoặc nơi lưu trữ khác
- fileforNộp đơn xin, yêu cầu
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 7
Danh sách
- Danh sách, bản kêA roll or list.
Ví dụ
- duke's .Nó nằm trong tập hồ sơ cùng các lá thư khác của công tước.
- .Anh ấy đã tạo một tập tin mã hóa để thiết kế một sản phẩm mới.
- danh sách toàn bộ giới quý tộc
Họ từ (word family)
cùng gốc fileNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Phápfile
- từ tiếng Latinhfīlāre
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạifile
- từ tiếng Anh cổfēl
- từ tiếng German nguyên thủy*finhlō