Dịch

file

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. hồ sơ, tập tài liệudanh từA1A collection of papers kept together.
  2. tệp, tập tindanh từA2A data file stored on a computer.
  3. nộp đơn, đệ trìnhđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)đi với forTo submit a formal request to an office.
  4. lưu tệpđộng từA2ngoại động từ (transitive)To store a file on a storage medium.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fileNguyên thể (infinitive)
  2. filesSố nhiều (plural)
  3. filedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. filingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a filetrong hồ sơI keep paper copies of all my invoices in this file.Tôi giữ các bản sao giấy của tất cả hóa đơn trong hồ sơ này.
  • on filetrong hồ sơYour application will be kept on file.Đơn xin việc của bạn sẽ được lưu trong hồ sơ.
  • file on sbhồ sơ về ai
  • in fileđi thành hàngThey set off in file behind the teacher.Họ khởi hành đi thành hàng sau giáo viên.
  • file sth (+ adv./prep.)lưu cái gì (+ adv./prep.)The forms should be filed alphabetically.Các biểu mẫu nên được lưu theo thứ tự bảng chữ cái.
  • file sth awaycất cái gì điI filed the letters away in a drawer.Tôi cất những lá thư vào trong ngăn kéo.

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 7
Danh sách
  1. Danh sách, bản kêA roll or list.

Ví dụ

  • duke's .Nó nằm trong tập hồ sơ cùng các lá thư khác của công tước.
  • .Anh ấy đã tạo một tập tin mã hóa để thiết kế một sản phẩm mới.
  • danh sách toàn bộ giới quý tộc

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháp cổfil“thread”
  2. từ tiếng Latinhfīlum“thread”

Cùng gốc (doublet)filum

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Phápfile
  2. từ tiếng Latinhfīlāre
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifile
  2. từ tiếng Anh cổfēl
  3. từ tiếng German nguyên thủy*finhlō

AI