Nghĩa chính
Thêm 25 nghĩa- giấydanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thin sheet material made from fibres, used for writing, printing, packaging, or wrapping things.
- báo, tờ báodanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A newspaper, newsletter, or similar periodical that provides news or listings.
- làm bằng giấy, bằng giấytính từA1không so sánh (not comparable)Made of paper.
- bao, bàidanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An open hand used as the paper move in rock-paper-scissors.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on/onto papertrên giấyThe image is copied onto paper.Hình ảnh được sao chép lên giấy.
- in the papertrên báoI read about it in the paper.Tôi đọc được tin đó trên báo.
- paper on sthbài báo cáo về cái gìHe has published a research paper on the topic.Anh ấy đã công bố một bài nghiên cứu về chủ đề này.
- paper sthdán giấy tường cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
25 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 9
Bài tiểu luận
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bài tiểu luận, bài luận, báo cáoA written document, generally shorter than a book; usually written as a school assignment or a government report.
Xuất hiện ở từ khác
- articledễ nhầmcó thể là bài báo nghiên cứu khoa học chuyên sâu hoặc tờ báo, còn 'article' chỉ bài viết đơn lẻ
- articlesđồng nghĩaTrong học thuật, paper thường chỉ bài báo khoa học, hẹp hơn article.
- documentđồng nghĩagiấy tờ hoặc tài liệu nói chung
- documentoTiếng Tây Ban Nhatương đương
- trabajoTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc paperNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipaper
- từ tiếng Anglo-Normanpapier
- từ Old Catalanpaper
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chúng ta hết giấy vệ sinh rồi.
- morning's !Hãy đọc toàn bộ tin tức về vụ việc trên tờ báo sáng nay!
- . , .Tối nay tôi không đi chơi được. Ngày mai tôi phải nộp bài luận rồi, và tối nay tôi phải làm cho xong.