Dịch

paper

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈpeɪ̯.pə/nguồnUS/ˈpeɪ̯.pəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. giấydanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thin sheet material made from fibres, used for writing, printing, packaging, or wrapping things.
  2. báo, tờ báodanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A newspaper, newsletter, or similar periodical that provides news or listings.
  3. làm bằng giấy, bằng giấytính từA1không so sánh (not comparable)Made of paper.
  4. bao, bàidanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An open hand used as the paper move in rock-paper-scissors.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paperNguyên thể (infinitive)
  2. papersSố nhiều (plural)
  3. paperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. paperingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on/onto papertrên giấyThe image is copied onto paper.Hình ảnh được sao chép lên giấy.
  • in the papertrên báoI read about it in the paper.Tôi đọc được tin đó trên báo.
  • paper on sthbài báo cáo về cái gìHe has published a research paper on the topic.Anh ấy đã công bố một bài nghiên cứu về chủ đề này.
  • paper sthdán giấy tường cái gì

25 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 9
Bài tiểu luận
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bài tiểu luận, bài luận, báo cáoA written document, generally shorter than a book; usually written as a school assignment or a government report.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipaper
  2. từ tiếng Anglo-Normanpapier
  3. từ Old Catalanpaper

Ví dụ

  • .Chúng ta hết giấy vệ sinh rồi.
  • morning's !Hãy đọc toàn bộ tin tức về vụ việc trên tờ báo sáng nay!
  • . , .Tối nay tôi không đi chơi được. Ngày mai tôi phải nộp bài luận rồi, và tối nay tôi phải làm cho xong.

AI