paperlike
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tương tự như giấy theo một cách nào đó hoặc hầu hết các cáchtính từSimilar to paper in some way or most ways.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paperlikeDạng gốc (base form)
- more paperlikeSo sánh hơn (comparative)
- most paperlikeSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa