papering
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hình nềndanh từWallpaper.
- Kỹ thuật tẩy chay một thẩm phán của Văn phòng Luật sư Công bằng cách nộp đơn yêu cầu một thẩm phán khác trong mọi vụ án được giao cho thẩm phán nàydanh từA technique of boycotting a judge by the Public Defender's Office by filing a request for a different judge in every case assigned to this judge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paperingDạng gốc (base form)
- paperingsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Họ từ (word family)
cùng gốc paperingVí dụ
- , , .
- ; ; , . .