Dịch

on paper

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɒn ˈpeɪ.pə/US/ɑn ˈpeɪ.pəɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trên lý thuyết, trên giấy tờcụm giới từIn writing, particularly handwritten or printed as opposed to digital.
  2. Dựa trên suy luận gây tranh cãi; về mặt lý thuyết; chỉ bằng vẻ bề ngoàicụm giới từBased on debatable inference; in theory; by appearances only.
  3. Chính thức; về mặt pháp lýcụm giới từOfficially; de jure.
  4. Của một tội phạm bị kết án: đang được tạm thacụm giới từOf a convicted criminal: on parole.

Cụm từ (phrase)

scribble on paperVẽ bậy lên giấy
on paper it looks quite safecụm từTrên giấy tờ vấn đề có vẻ rất ổn

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .
  • , 50 , Sunday's
  • , “ ” ( , ) .

AI