Dịch

papyrus

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cóidanh từkhông đếm được (uncountable)A plant (Cyperus papyrus) in the sedge family, native to the Nile river valley, paper reed.
  2. Giấy cóidanh từkhông đếm được (uncountable)A material similar to paper made from the papyrus plant.
  3. Bản thảo giấy cói, cuộn giấy cóidanh từđếm được (countable)A scroll or document written on papyrus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. papyrusDạng gốc (base form)
  2. papyri (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. papyrusesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

papyrus cutterChưa có nghĩa
papyrus capitalChưa có nghĩa
papyrus fragmentChưa có nghĩa
papyrus leafChưa có nghĩa
papyrus treeChưa có nghĩa
papyrus rollChưa có nghĩa
papyrus columnChưa có nghĩa
papyrus rootChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy một cuộn giấy cói trong đống đổ nát.
  • reed's .Cây cói giấy được dùng làm giấy và hình dáng của cây đã truyền cảm hứng cho những cột có rãnh của Hy Lạp cổ đại.
  • .Những lời của câu thần chú được viết trên giấy cói.

AI