Dịch

papyrine

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Loại giấy da được làm bằng cách ngâm giấy chưa định cỡ trong axit sulfuric loãngdanh từkhông đếm được (uncountable)A kind of parchment made by soaking unsized paper in dilute sulphuric acid.

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Đồng nghĩa với papery: của
  1. Đồng nghĩa với papery: của, tương tự, hoặc liên quan đến giấySynonym of papery, of, similar to, or related to paper.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháppapyrine
  2. từ tiếng Latinhpapȳrus
tính từ

papyrus-ine

  1. từ tiếng Latinhpapȳrīnus

AI