papyrine
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Loại giấy da được làm bằng cách ngâm giấy chưa định cỡ trong axit sulfuric loãngdanh từkhông đếm được (uncountable)A kind of parchment made by soaking unsized paper in dilute sulphuric acid.
Đồng nghĩa (synonym)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Đồng nghĩa với papery: của
- Đồng nghĩa với papery: của, tương tự, hoặc liên quan đến giấySynonym of papery, of, similar to, or related to paper.