Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
papyrophobia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sợ hãi hoặc ghét giấy
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Fear or hatred of paper.
Nguồn gốc
(etymology)
papyro-
+
-phobia
“fear, loathing”
từ tiếng Hy Lạp cổ
πάπυρος
pápuros
“papyrus, paper”
Ví dụ
Of
this
papyrophobia
...
I
was
cured
long
ago
.
AI
1
Sợ hãi hoặc ghét giấy
1
Sợ hãi hoặc ghét giấy
1
Sợ hãi hoặc ghét giấy