Dịch

-phobia

hậu tố
UK/-ˈfəʊ.bi.ə/US/-ˈfoʊ.bi.ə/

Nghĩa chính

  1. Dùng để hình thành danh từ có nghĩa là sợ một điều gì đó cụ thểhậu tốkhông đếm được (uncountable)Used to form nouns meaning fear of a specific thing.
  2. Dùng để tạo thành danh từ có nghĩa là ghét, không thích hoặc đàn áp một điều cụ thểhậu tốkhông đếm được (uncountable)Used to form nouns meaning hate, dislike, or repression of a specific thing.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

-phobiachậu tốDùng để hình thành tính từ chỉ sự sợ hãi về một điều cụ thể

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổ-φοβία-phobía

AI