Dịch

hatred

B1danh từ (noun)
UK/ˈheɪtɹɪd/US/ˈheɪtɹəd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lòng căm ghét; lòng căm thùdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strong aversion; an intense dislike.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hatredDạng gốc (base form)
  2. hatredsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hatred for sb/sthlòng căm thù ai/cái gìShe felt nothing but hatred for her attacker.Cô ấy chỉ cảm thấy lòng căm thù đối với kẻ tấn công mình.
  • hatred of sb/sthlòng căm thù ai/cái gìa profound hatred of warlòng căm thù sâu sắc đối với chiến tranh
  • hatred towards sblòng căm thù aifeelings of hatred towards the bomberscảm giác căm thù đối với những kẻ đánh bom

Cụm từ (phrase)

deep hatredSự thù hận sâu sắc
fuel hatredKhoét sâu hận thù
hatred towardsSự căm thù đối với
self-hatreddanh từSự căm ghét của chính mình
love-hatreddanh từTrạng thái tâm trí liên quan đến cảm giác yêu-ghét
race hatreddanh từSự thù hận đối với một nhóm dân tộc
Jew-hatreddanh từChủ nghĩa bài Do Thái, sự căm ghét người Do Thái

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

hate-red

  1. từ tiếng Anh trung đạihaterede

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • chính hoàn cảnh khiến nó trở nên vô tội lại là nguyên nhân chủ yếu khiến nó bị công chúng căm ghét
  • .Cô ấy đã nhìn anh ấy với sự căm ghét.
  • , . , , , , man's .Đó là một lời chế nhạo bình thường, rõ ràng là một hàng dài. Có sự căm ghét đằng sau nó, nhưng thuộc loại thầm lặng, kinh niên, không có gì mới mẻ hay độc ác quá mức, và anh ta sửng sốt trước một thoáng hoài nghi kinh ngạc thoáng qua trên khuôn mặt tàn tạ của người đàn ông trẻ tuổi.

AI