Nghĩa chính
- Lòng căm ghét; lòng căm thùdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strong aversion; an intense dislike.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hatredDạng gốc (base form)
- hatredsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hatred for sb/sthlòng căm thù ai/cái gìShe felt nothing but hatred for her attacker.Cô ấy chỉ cảm thấy lòng căm thù đối với kẻ tấn công mình.
- hatred of sb/sthlòng căm thù ai/cái gìa profound hatred of warlòng căm thù sâu sắc đối với chiến tranh
- hatred towards sblòng căm thù aifeelings of hatred towards the bomberscảm giác căm thù đối với những kẻ đánh bom
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deep hatred | Sự thù hận sâu sắc | |
| fuel hatred | Khoét sâu hận thù | |
| hatred towards | Sự căm thù đối với | |
| self-hatreddanh từ | danh từ | Sự căm ghét của chính mình |
| love-hatreddanh từ | danh từ | Trạng thái tâm trí liên quan đến cảm giác yêu-ghét |
| race hatreddanh từ | danh từ | Sự thù hận đối với một nhóm dân tộc |
| Jew-hatreddanh từ | danh từ | Chủ nghĩa bài Do Thái, sự căm ghét người Do Thái |
Họ từ (word family)
cùng gốc hatredNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- chính hoàn cảnh khiến nó trở nên vô tội lại là nguyên nhân chủ yếu khiến nó bị công chúng căm ghét
- .Cô ấy đã nhìn anh ấy với sự căm ghét.
- , . , , , , man's .Đó là một lời chế nhạo bình thường, rõ ràng là một hàng dài. Có sự căm ghét đằng sau nó, nhưng thuộc loại thầm lặng, kinh niên, không có gì mới mẻ hay độc ác quá mức, và anh ta sửng sốt trước một thoáng hoài nghi kinh ngạc thoáng qua trên khuôn mặt tàn tạ của người đàn ông trẻ tuổi.