Nghĩa chính
- Làm phẫn nộđộng từTo cause an intense dislike for something.
- Sự ghê tởm, sự kinh tởmdanh từkhông đếm được (uncountable)An intense dislike or loathing someone feels for something bad or nasty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disgustNguyên thể (infinitive)
- disgustsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- disgustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- disgustingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- disgust for sbsự ghê tởm aiI can only feel disgust for these criminals.Tôi chỉ thấy ghê tởm những tên tội phạm này.
- disgust at/with sthsự ghê tởm về cái gìShe expressed her disgust at the programme in a tweet.Cô ấy đã bày tỏ sự ghê tởm về chương trình này trong một tweet.
- in disgustmột cách ghê tởmHe walked away in disgust.Anh ta bỏ đi vì ghê tởm.
- with disgustvới sự ghê tởmHe regarded the cubes of fat with disgust.Anh ta nhìn những miếng mỡ với sự ghê tởm.
- to sb's disgusttrước sự ghê tởm của aiMuch to my disgust, they refused to help.Trước sự ghê tởm của tôi, họ đã từ chối giúp đỡ.
- disgust sblàm ai ghê tởm
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deep disgust | Sự ghê tởm sâu sắc | |
| express disgust | Bày tỏ sự ghê tởm | |
| feel disgust | Cảm thấy ghê tởm | |
| in disgust | Trong sự ghê tởm | |
| look of disgust | Vẻ mặt ghê tởm | |
| self-disgustdanh từ | danh từ | Chán ghét chính mình |
| animal reminder disgustdanh từ | danh từ | Cảm giác ghê tởm được kích hoạt bởi những lời nhắc nhở rằng một người là phàm nhân và một số khía cạnh trong bản chất của một người vốn dĩ là thú tính |
| disgusting food | Thức ăn ghê tởm |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc disgustNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạidesgouster
- từ tiếng Pháp cổdesgouster“to put off one's appetite”
- từ tiếng Latinhgustus“a tasting”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Thấy cô ấy vừa nhai vừa mở miệng làm tôi ghê tởm.
- , .Với vẻ mặt ghê tởm, cô ấy đùng đùng bước ra khỏi phòng.
- ?Anh ta có làm bạn thấy ghê tởm không?