Dịch

disgust

B2TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Làm phẫn nộđộng từTo cause an intense dislike for something.
  2. Sự ghê tởm, sự kinh tởmdanh từkhông đếm được (uncountable)An intense dislike or loathing someone feels for something bad or nasty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disgustNguyên thể (infinitive)
  2. disgustsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. disgustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. disgustingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • disgust for sbsự ghê tởm aiI can only feel disgust for these criminals.Tôi chỉ thấy ghê tởm những tên tội phạm này.
  • disgust at/with sthsự ghê tởm về cái gìShe expressed her disgust at the programme in a tweet.Cô ấy đã bày tỏ sự ghê tởm về chương trình này trong một tweet.
  • in disgustmột cách ghê tởmHe walked away in disgust.Anh ta bỏ đi vì ghê tởm.
  • with disgustvới sự ghê tởmHe regarded the cubes of fat with disgust.Anh ta nhìn những miếng mỡ với sự ghê tởm.
  • to sb's disgusttrước sự ghê tởm của aiMuch to my disgust, they refused to help.Trước sự ghê tởm của tôi, họ đã từ chối giúp đỡ.
  • disgust sblàm ai ghê tởm

Cụm từ (phrase)

deep disgustSự ghê tởm sâu sắc
express disgustBày tỏ sự ghê tởm
feel disgustCảm thấy ghê tởm
in disgustTrong sự ghê tởm
look of disgustVẻ mặt ghê tởm
self-disgustdanh từChán ghét chính mình
animal reminder disgustdanh từCảm giác ghê tởm được kích hoạt bởi những lời nhắc nhở rằng một người là phàm nhân và một số khía cạnh trong bản chất của một người vốn dĩ là thú tính
disgusting foodThức ăn ghê tởm

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidesgouster
  2. từ tiếng Pháp cổdesgouster“to put off one's appetite”
  3. từ tiếng Latinhgustus“a tasting”

Ví dụ

  • .Thấy cô ấy vừa nhai vừa mở miệng làm tôi ghê tởm.
  • , .Với vẻ mặt ghê tởm, cô ấy đùng đùng bước ra khỏi phòng.
  • ?Anh ta có làm bạn thấy ghê tởm không?

AI