Dịch

nausea

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự buồn nôndanh từkhông đếm được (uncountable)A feeling of illness or discomfort in the digestive system, usually characterized by a strong urge to vomit.
  2. Sự ghê tởm, sự kinh tởmdanh từkhông đếm được (uncountable)Strong dislike or disgust.
  3. Sự say sóng, sự say xedanh từkhông đếm được (uncountable)Motion sickness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. nauseaDạng gốc (base form)
  2. nauseasSố nhiều (plural)
  3. nauseae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. nauseæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

cause nauseaGây buồn nôn
feel nauseaCảm thấy buồn nôn
relieve nauseaLàm giảm buồn nôn
wave of nauseaCơn buồn nôn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinausea
  2. từ tiếng Latinhnausea
  3. từ tiếng Hy Lạp cổναυσίαnausía“sea-sickness”

Ví dụ

  • .Anh ấy bị buồn nôn sau hai giờ đi máy bay.
  • ?Bạn không thấy buồn nôn à?
  • .Cơn buồn nôn ập đến tôi rất nhanh.

AI