Dịch

náusea

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈnausea/nguồn

Nghĩa chính

  1. Buồn nôn, cảm giác buồn nôndanh từnausea
  2. Sự ghê tởm, sự kinh tởmdanh từrepugnance, disgust

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. náuseaDạng gốc (base form)
  2. náuseasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hasta la náuseaBuồn nôn

Ví dụ

  • .Đây là lần đầu tiên tôi cảm thấy buồn nôn.
  • .Dì tôi đang bị buồn nôn.
  • .Dứa làm tôi buồn nôn.

AI