repugnance
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự ác cảm cực độ, sự ghê tởmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Extreme aversion, repulsion.
- Sự mâu thuẫn, sự không nhất quán, sự không tương hợp, sự không tương hợp; một ví dụ như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Contradiction, inconsistency, incompatibility, incongruity; an instance of such.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- repugnanceDạng gốc (base form)
- repugnancesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirepugnance
- từ tiếng Pháp cổrepugnance
- từ tiếng Latinhrepugnantia
Cùng gốc (doublet)repugnancy
Ví dụ
- () sự xung khắc giữa đôi vợ chồng
Họ từ (word family)
cùng gốc repugnanceTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha