Dịch

repugnance

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự ác cảm cực độ, sự ghê tởmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Extreme aversion, repulsion.
  2. Sự mâu thuẫn, sự không nhất quán, sự không tương hợp, sự không tương hợp; một ví dụ như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Contradiction, inconsistency, incompatibility, incongruity; an instance of such.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. repugnanceDạng gốc (base form)
  2. repugnancesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirepugnance
  2. từ tiếng Pháp cổrepugnance
  3. từ tiếng Latinhrepugnantia

Cùng gốc (doublet)repugnancy

Ví dụ

  • () sự xung khắc giữa đôi vợ chồng

Họ từ (word family)

cùng gốc repugnance

Ngôn ngữ khác

AI