Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính chất đáng ghê tởm: xúc phạm, ghê tởmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being repugnant: offensiveness, repulsion.
- Phẩm chất đáng ghê tởm: (hợp lý) sự đối lập, mâu thuẫn, không tương thíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being repugnant: (logical) opposition, contradiction, incompatibility.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- repugnancyDạng gốc (base form)
- repugnanciesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chống cự
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chống cự, chống trảResistance, fighting back.
Ví dụ
- , , .
- , , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha