Dịch

repugnancy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tính chất đáng ghê tởm: xúc phạm, ghê tởmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being repugnant: offensiveness, repulsion.
  2. Phẩm chất đáng ghê tởm: (hợp lý) sự đối lập, mâu thuẫn, không tương thíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being repugnant: (logical) opposition, contradiction, incompatibility.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. repugnancyDạng gốc (base form)
  2. repugnanciesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chống cự
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chống cự, chống trảResistance, fighting back.

Ví dụ

  • , , .
  • , , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

repugnant-cy

  1. từ tiếng Anh trung đạirepugnancie
  2. từ tiếng Latinhrepugnantia

Cùng gốc (doublet)repugnance

Ngôn ngữ khác

AI