Dịch

nauseating

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Làm buồn nôn, kinh tởmtính từCausing a feeling of nausea; disgusting and revolting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nauseatingDạng gốc (base form)
  2. more nauseatingSo sánh hơn (comparative)
  3. most nauseatingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • Tom's .Nó thực sự trở nên kinh tởm.
  • .Sự nịnh bợ quá mức của Tom đối với John thật là kinh tởm.
  • , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI