nauseating
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Làm buồn nôn, kinh tởmtính từCausing a feeling of nausea; disgusting and revolting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nauseatingDạng gốc (base form)
- more nauseatingSo sánh hơn (comparative)
- most nauseatingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Tom's .Nó thực sự trở nên kinh tởm.
- .Sự nịnh bợ quá mức của Tom đối với John thật là kinh tởm.
- , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa