Dịch

nauseous

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gây buồn nôn, đáng ghê tởmtính từCausing nausea; sickening or disgusting.
  2. Buồn nôn, khó chịutính từAfflicted with nausea; sick.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nauseousDạng gốc (base form)
  2. more nauseousSo sánh hơn (comparative)
  3. most nauseousSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Dễ buồn nôn
  1. Dễ buồn nôn, hay buồn nônInclined to nausea; sickly, squeamish.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Buồn nôn

Nguồn gốc (etymology)

nausea-ous

  1. từ tiếng Latinhnauseōsus“causing nausea”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • [] & , ' .Cử chỉ thô tục trong giao tiếp của người Ý vẫn rất phản cảm và đáng buồn nôn, dù đã quen với nó từ lâu.
  • […] …[…] trong khi kéo giãn bệnh nhân cảm thấy buồn nôn …
  • ?Bạn có cảm thấy buồn nôn không?

AI