Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gây buồn nôn, đáng ghê tởmtính từCausing nausea; sickening or disgusting.
- Buồn nôn, khó chịutính từAfflicted with nausea; sick.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nauseousDạng gốc (base form)
- more nauseousSo sánh hơn (comparative)
- most nauseousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc nauseous1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dễ buồn nôn
- Dễ buồn nôn, hay buồn nônInclined to nausea; sickly, squeamish.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] & , ' .Cử chỉ thô tục trong giao tiếp của người Ý vẫn rất phản cảm và đáng buồn nôn, dù đã quen với nó từ lâu.
- […] …[…] trong khi kéo giãn bệnh nhân cảm thấy buồn nôn …
- ?Bạn có cảm thấy buồn nôn không?
Xuất hiện ở từ khác
- sickđồng nghĩacó cảm giác buồn nôn