ill
A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:unkindTàn nhẫn, cay nghiệt
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- ốm, không khỏe, buồn nôntính từA2Not healthy or comfortable because of illness; sometimes feeling nauseated.
- xấu, tệ, kémtính từB1Bad, poor, or unfavorable; bad when used after be.
- không khôn ngoan, dại dộttính từB1Unwise or not a good idea, especially with it.
- cáu kỉnh, gắt gỏng, nóng tínhtính từB2Bad-tempered; easily annoyed or quick to become angry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- illDạng gốc (base form)
- illsSố nhiều (plural)
- illerSo sánh hơn (comparative)
- worse (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- more illSo sánh hơn (comparative)
- illestSo sánh nhất (superlative)
- worst (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- most illSo sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ill with sthmắc bệnh gìShe'd been ill with cancer for months.Bà ấy đã mắc bệnh ung thư nhiều tháng rồi.
Cụm động từ (phrasal verb)
11 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Cực đỉnh
- Cực đỉnh, cực chất, đỉnh caoSublime, with the connotation of being so in a singularly creative way.
Xuất hiện ở từ khác
- I'lldễ nhầmTính từ mang nghĩa 'ốm, bệnh', viết liền không có dấu nháy đơn.
- normaltrái nghĩaKhông khỏe, thường là đang mắc bệnh.
- sickdễ nhầm, đồng nghĩacũng có nghĩa "ốm", nhưng thường dùng trong văn viết, còn sick thường dùng trong giao tiếp thông thường
- welltrái nghĩaChủ yếu dùng ở Anh Anh để nói người bị bệnh.
- malTiếng Tây Ban Nhatương đương
- maloTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc unkindNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiille“evil; wicked”
- từ tiếng Bắc Âu cổíllr
- từ tiếng German nguyên thủy*ilhilaz
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ ,” .Brown nói: “Chúng tôi rất cần sự hỗ trợ của điều dưỡng vì các phòng ICU của chúng tôi đang tràn ngập các bệnh nhân Covid nguy kịch.
- .Nhìn những bức ảnh đó khiến tôi thấy buồn nôn.
- ; , .Ông muốn trò chuyện như thường lệ, nhưng những nỗ lực của ông nhận được sự hưởng ứng quá kém cỏi, đến nỗi ông đành phải tìm sự khuây khỏa trong những lá thư đặt cạnh bên.