Dịch

wack

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tệ hại, dở tệ, vớ vẩntính từAnnoyingly or disappointingly bad, in various senses; lousy, corny, cringy, uncool, messed up.
  2. Kẻ lập dị, người kỳ quặcdanh từAn eccentric; an oddball; a weirdo.
  3. Bạn hiền, anh bạndanh từA friendly term of address.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wackDạng gốc (base form)
  2. wacksSố nhiều (plural)
  3. wackerSo sánh hơn (comparative)
  4. wackestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
PCP
  1. PCP, phencyclidinePCP, phencyclidine (as also whack).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bạn hiền
Khác

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ

Tạo ngược từ wacky

whiteblack

danh từ

Rút gọn từ wacker

Ví dụ

  • .Mọi bản thu âm họ từng làm đều tệ hại một cách rõ ràng.
  • . . ', , gerron , ?'Một trong những thanh niên bước lên để giải thích. Đó rõ ràng là niềm đam mê của anh ta. 'Này, bạn ơi, làm tiếp đi chứ, hả?'
  • .Bạn sẽ thấy các mô hình bỏ phiếu hoàn toàn lệch lạc so với cử tri.

AI