wack
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tệ hại, dở tệ, vớ vẩntính từAnnoyingly or disappointingly bad, in various senses; lousy, corny, cringy, uncool, messed up.
- Kẻ lập dị, người kỳ quặcdanh từAn eccentric; an oddball; a weirdo.
- Bạn hiền, anh bạndanh từA friendly term of address.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
PCP
- PCP, phencyclidinePCP, phencyclidine (as also whack).
Họ từ (word family)
cùng gốc wackVí dụ
- .Mọi bản thu âm họ từng làm đều tệ hại một cách rõ ràng.
- . . ', , gerron , ?'Một trong những thanh niên bước lên để giải thích. Đó rõ ràng là niềm đam mê của anh ta. 'Này, bạn ơi, làm tiếp đi chứ, hả?'
- .Bạn sẽ thấy các mô hình bỏ phiếu hoàn toàn lệch lạc so với cử tri.