Nghĩa chính
- Kỳ quặc, lập dịtính từZany; eccentric.
- Dạng khác của wackedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alternative form of wacke.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wacky cakedanh từ | danh từ | Loại bánh xốp làm từ ca cao được làm từ bột không có trứng, bơ hoặc sữa |
| wacky weeddanh từ | danh từ | Cần sa |
| wacky baccydanh từ | danh từ | Cần sa |
Ví dụ
- ? .Làm thế nào mà các nghệ sĩ và giám tuyển nghĩ ra tên cho các triển lãm? Chúng dường như ngày càng kỳ quặc hơn.
- .Anh ta lại bắt đầu với những ý tưởng kỳ quặc của mình rồi kìa.
- " "? , !Còn nhớ 'Wacky Races' không? Hãy xem cuộc bầu cử sơ bộ ở Mỹ kìa, nó giống y đúc đấy!
Họ từ (word family)
cùng gốc wacky- wackilyTheo một cách nào đó hoặc ở một mức độ nào đó, điều đó thật kỳ quặctrạng từ
- wackyparseĐọc sai một văn bản để tạo ra hiệu ứng hài hước (có thể là cố ý), đặc biệt là phù hợp với sự hài hước theo chủ nghĩa phi lý truyền thốngđộng từ
- wackyparsingVí dụ về một cụm từ được phân tích cú pháp lập dịdanh từ
- wackTệ hại, dở tệ, vớ vẩndanh từ, tính từ