Dịch

wacky

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kỳ quặc, lập dịtính từZany; eccentric.
  2. Dạng khác của wackedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alternative form of wacke.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wackyDạng gốc (base form)
  2. wackiesSố nhiều (plural)
  3. wackierSo sánh hơn (comparative)
  4. wackiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

wacky cakedanh từLoại bánh xốp làm từ ca cao được làm từ bột không có trứng, bơ hoặc sữa
wacky weeddanh từCần sa
wacky baccydanh từCần sa

Ví dụ

  • ? .Làm thế nào mà các nghệ sĩ và giám tuyển nghĩ ra tên cho các triển lãm? Chúng dường như ngày càng kỳ quặc hơn.
  • .Anh ta lại bắt đầu với những ý tưởng kỳ quặc của mình rồi kìa.
  • " "? , !Còn nhớ 'Wacky Races' không? Hãy xem cuộc bầu cử sơ bộ ở Mỹ kìa, nó giống y đúc đấy!

AI