Dịch

zany

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kỳ quặc, ngớ ngẩn, buồn cườitính từUnusual and awkward in a funny, comical manner; outlandish; clownish.
  2. Lố bịch, nực cườitính từLudicrously or incongruously comical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zanyDạng gốc (base form)
  2. zanierSo sánh hơn (comparative)
  3. zaniestSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Người ngu
  1. A fool or clown, especially one whose business on the stage is to imitate foolishly the actions of the principal clown.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kỳ quặc

Ví dụ

  • [ Gillespie's] .Các bài báo nhấn mạnh vai trò đại sứ của ông [Dizzy Gillespie] và thu hút sự chú ý đến nghịch lý rằng ông là một nhạc sĩ và thủ lĩnh sắc sảo bất chấp hình ảnh kỳ quặc của mình.
  • , / , !Ôi người khôi phục vĩ đại của sân khấu xưa, / Vừa là nhà thuyết giáo, vừa là gã hề của thời đại!
  • .Anh ấy luôn có khiếu hài hước kỳ quặc.

AI