zany
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kỳ quặc, ngớ ngẩn, buồn cườitính từUnusual and awkward in a funny, comical manner; outlandish; clownish.
- Lố bịch, nực cườitính từLudicrously or incongruously comical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Người ngu
- A fool or clown, especially one whose business on the stage is to imitate foolishly the actions of the principal clown.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- gasđồng nghĩaNhấn mạnh sự ngốc nghếch, kỳ quặc.
Họ từ (word family)
cùng gốc zanyVí dụ
- [ Gillespie's] .Các bài báo nhấn mạnh vai trò đại sứ của ông [Dizzy Gillespie] và thu hút sự chú ý đến nghịch lý rằng ông là một nhạc sĩ và thủ lĩnh sắc sảo bất chấp hình ảnh kỳ quặc của mình.
- , / , !Ôi người khôi phục vĩ đại của sân khấu xưa, / Vừa là nhà thuyết giáo, vừa là gã hề của thời đại!
- .Anh ấy luôn có khiếu hài hước kỳ quặc.