Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Lập dịtính từNot at or in the centre; away from the centre.
- Lệch tâm, hình eliptính từNot perfectly circular; elliptical.
- Không đồng tâm, khác tâmtính từHaving a different center; not concentric.
- Người lập dị, người kỳ quặcdanh từOne who does not behave like others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eccentricDạng gốc (base form)
- eccentricsSố nhiều (plural)
- more eccentricSo sánh hơn (comparative)
- most eccentricSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eccentric behavior | Hành vi lập dị | |
| eccentric orbit | Quỹ đạo lệch tâm | |
| eccentric flintdanh từ | danh từ | Hiện vật bị sứt mẻ tinh xảo có hình dạng thường không đều, thường được chế tạo từ đá phiến, chalcedony hoặc hắc diện thạch (không phải đá lửa), được tạo ra bởi nền văn minh Maya cổ điển của Trung Mỹ cổ đại |
| eccentric anomalydanh từ | danh từ | PCR góc được hình thành bởi P = cận điểm của quỹ đạo hình elip của một thiên thể, C = tâm của quỹ đạo hình elip đó và R = điểm tương ứng với thiên thể đó (hình chiếu của thiên thể dọc theo hướng song song với trục phụ của quỹ đạo của nó lên vòng tròn phụ (một vòng tròn có chung đường kính với trục chính của quỹ đạo của thiên thể)) |
| eccentric abstractiondanh từ | danh từ | Phong cách điêu khắc trừu tượng gợi ý các hình thức hữu cơ |
| eccentric contractiondanh từ | danh từ | Sự căng của cơ khi nó được kéo dài |
| eccentric hypertrophydanh từ | danh từ | Loại phì đại trong đó thành và buồng của một cơ quan rỗng trải qua quá trình phát triển trong đó kích thước và thể tích tổng thể tăng lên |
| eccentric kangaroo unicycledanh từ | danh từ | Xe đạp một bánh kangaroo có bánh xe có trục lệch tâm được đặt cách xa bàn đạp, giúp chuyển động đạp xe mượt mà hơn |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 4
Lập dị
- Lập dị, kỳ quặcOf a person, deviating from the norm; behaving unexpectedly or differently; unconventional and slightly strange.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc eccentricNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , .Điều đáng chú ý là chúng ta thấy các đảng phái mới thành lập có xu hướng mang các lập trường chính sách lệch xa tâm điểm một cách có hệ thống so với các đảng còn tồn tại, bất kể họ sử dụng quy tắc ra quyết định nào.
- 2008, , Nereid's .Tính đến năm 2008, Margaret có quỹ đạo lệch tâm nhất so với bất kỳ vệ tinh nào trong hệ Mặt Trời, mặc dù độ lệch tâm trung bình của Nereid lớn hơn.
- Khedron — Diaspar.Khedron là người duy nhất khác trong thành phố có thể coi là lập dị—và ngay cả nét lập dị của anh cũng đã được các nhà thiết kế Diaspar định sẵn.