Dịch

eccentric

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Lập dịtính từNot at or in the centre; away from the centre.
  2. Lệch tâm, hình eliptính từNot perfectly circular; elliptical.
  3. Không đồng tâm, khác tâmtính từHaving a different center; not concentric.
  4. Người lập dị, người kỳ quặcdanh từOne who does not behave like others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eccentricDạng gốc (base form)
  2. eccentricsSố nhiều (plural)
  3. more eccentricSo sánh hơn (comparative)
  4. most eccentricSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

eccentric behaviorHành vi lập dị
eccentric orbitQuỹ đạo lệch tâm
eccentric flintdanh từHiện vật bị sứt mẻ tinh xảo có hình dạng thường không đều, thường được chế tạo từ đá phiến, chalcedony hoặc hắc diện thạch (không phải đá lửa), được tạo ra bởi nền văn minh Maya cổ điển của Trung Mỹ cổ đại
eccentric anomalydanh từPCR góc được hình thành bởi P = cận điểm của quỹ đạo hình elip của một thiên thể, C = tâm của quỹ đạo hình elip đó và R = điểm tương ứng với thiên thể đó (hình chiếu của thiên thể dọc theo hướng song song với trục phụ của quỹ đạo của nó lên vòng tròn phụ (một vòng tròn có chung đường kính với trục chính của quỹ đạo của thiên thể))
eccentric abstractiondanh từPhong cách điêu khắc trừu tượng gợi ý các hình thức hữu cơ
eccentric contractiondanh từSự căng của cơ khi nó được kéo dài
eccentric hypertrophydanh từLoại phì đại trong đó thành và buồng của một cơ quan rỗng trải qua quá trình phát triển trong đó kích thước và thể tích tổng thể tăng lên
eccentric kangaroo unicycledanh từXe đạp một bánh kangaroo có bánh xe có trục lệch tâm được đặt cách xa bàn đạp, giúp chuyển động đạp xe mượt mà hơn

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 4
Lập dị
  1. Lập dị, kỳ quặcOf a person, deviating from the norm; behaving unexpectedly or differently; unconventional and slightly strange.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

ex--centric

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiexcentrique
  2. từ tiếng Latinh trung đạieccentricus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἔκκεντροςékkentros“not having the earth as the center of an orbit”

Ví dụ

  • , , .Điều đáng chú ý là chúng ta thấy các đảng phái mới thành lập có xu hướng mang các lập trường chính sách lệch xa tâm điểm một cách có hệ thống so với các đảng còn tồn tại, bất kể họ sử dụng quy tắc ra quyết định nào.
  • 2008, , Nereid's .Tính đến năm 2008, Margaret có quỹ đạo lệch tâm nhất so với bất kỳ vệ tinh nào trong hệ Mặt Trời, mặc dù độ lệch tâm trung bình của Nereid lớn hơn.
  • Khedron — Diaspar.Khedron là người duy nhất khác trong thành phố có thể coi là lập dị—và ngay cả nét lập dị của anh cũng đã được các nhà thiết kế Diaspar định sẵn.

AI