Dịch

eccentrically

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Lập dị, kỳ cục, quái gởtrạng từIn an eccentric manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eccentricallyDạng gốc (base form)
  2. more eccentricallySo sánh hơn (comparative)
  3. most eccentricallySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

eccentric-ally

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .[…]. , elf-locks .Khuôn mặt ló dạng không hề trấn an chút nào. Anh ta không phải người Mông Cổ nhưng có sự thiếu hụt nào đó ở đó, và nó không trở nên dễ nhìn hơn nhờ kiểu tóc thời nay gồm những lọn tóc dài kỳ quái và tóc xoăn đen bôi dầu.

AI