eccentrically
C1trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Lập dị, kỳ cục, quái gởtrạng từIn an eccentric manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eccentricallyDạng gốc (base form)
- more eccentricallySo sánh hơn (comparative)
- most eccentricallySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
eccentric-ally
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc eccentricallyVí dụ
- .[…]. , elf-locks .Khuôn mặt ló dạng không hề trấn an chút nào. Anh ta không phải người Mông Cổ nhưng có sự thiếu hụt nào đó ở đó, và nó không trở nên dễ nhìn hơn nhờ kiểu tóc thời nay gồm những lọn tóc dài kỳ quái và tóc xoăn đen bôi dầu.