Dịch

erratic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɪˈɹætɪk/US/ɪˈɹætɪk/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Thất thườngtính từUnsteady, random; prone to unexpected changes; not consistent.
  2. Lập dị, kỳ quặctính từDeviating from normal opinions or actions; eccentric; odd.
  3. Tảng sót băng hà, tảng đá trôi dạtdanh từA rock moved from one location to another, usually by a glacier.
  4. Kẻ thất thường, thứ thất thườngdanh từAnything that has erratic characteristics.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. erraticDạng gốc (base form)
  2. erraticsSố nhiều (plural)
  3. more erraticSo sánh hơn (comparative)
  4. most erraticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

erratic behaviorHành vi thất thường
erratic drivingSự lái chưa vững, sự lái chập choạng (ô tô)
erratic heartbeatNhịp tim thất thường
erratic patternMô thức thất thường
erratic pulseMạch đập thất thường
erratic scheduleLịch trình thất thường
knight-erraticdanh từHiệp sĩ lang thang (hiệp sĩ)
glacial erraticdanh từTảng đá khác với kích thước và loại đá có nguồn gốc ở khu vực nó nằm, thường lớn và được vận chuyển đến đó bởi sông băng

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thất thường
Kẻ thất thường
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạierratik
  2. từ tiếng Pháp trung đạierratique
  3. từ tiếng Pháp cổerratique

Ví dụ

  • -2' . 1947, -2 , , , 3 .Hệ thống dẫn đường của tên lửa V-2 nổi tiếng là thất thường. Vào tháng 5 năm 1947, một quả V-2 phóng từ Bãi thử nghiệm White Sands đã bay về hướng nam thay vì hướng bắc, chệch trung tâm thành phố Juarez, Mexico 3 dặm.
  • , .Thuật ngữ chỉ một tảng đá bị dịch chuyển là tảng sót băng hà, nhưng vào thế kỷ 19 cách gọi này dường như thường được áp dụng cho các lý thuyết hơn là cho các tảng đá.
  • Tom's .Hành vi của Tom trở nên thất thường hơn.

AI