Nghĩa chính
- Thất thườngtính từUnsteady, random; prone to unexpected changes; not consistent.
- Lập dị, kỳ quặctính từDeviating from normal opinions or actions; eccentric; odd.
- Tảng sót băng hà, tảng đá trôi dạtdanh từA rock moved from one location to another, usually by a glacier.
- Kẻ thất thường, thứ thất thườngdanh từAnything that has erratic characteristics.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- erraticDạng gốc (base form)
- erraticsSố nhiều (plural)
- more erraticSo sánh hơn (comparative)
- most erraticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| erratic behavior | Hành vi thất thường | |
| erratic driving | Sự lái chưa vững, sự lái chập choạng (ô tô) | |
| erratic heartbeat | Nhịp tim thất thường | |
| erratic pattern | Mô thức thất thường | |
| erratic pulse | Mạch đập thất thường | |
| erratic schedule | Lịch trình thất thường | |
| knight-erraticdanh từ | danh từ | Hiệp sĩ lang thang (hiệp sĩ) |
| glacial erraticdanh từ | danh từ | Tảng đá khác với kích thước và loại đá có nguồn gốc ở khu vực nó nằm, thường lớn và được vận chuyển đến đó bởi sông băng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- unreliableđồng nghĩathất thường, không ổn định (thường dùng cho hành vi hoặc máy móc)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc erraticNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạierratik
- từ tiếng Pháp trung đạierratique
- từ tiếng Pháp cổerratique
Ví dụ
- -2' . 1947, -2 , , , 3 .Hệ thống dẫn đường của tên lửa V-2 nổi tiếng là thất thường. Vào tháng 5 năm 1947, một quả V-2 phóng từ Bãi thử nghiệm White Sands đã bay về hướng nam thay vì hướng bắc, chệch trung tâm thành phố Juarez, Mexico 3 dặm.
- , .Thuật ngữ chỉ một tảng đá bị dịch chuyển là tảng sót băng hà, nhưng vào thế kỷ 19 cách gọi này dường như thường được áp dụng cho các lý thuyết hơn là cho các tảng đá.
- Tom's .Hành vi của Tom trở nên thất thường hơn.