Dịch

mercurial

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/məːˈkjʊə.ɹɪ.əl/nguồnUS/mɝˈkjʊ.ɹi.əl/

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Kẻ thất thường, người đồng bóngdanh từA person born under the influence of the planet Mercury; hence, a person having an eloquent, quickwitted, furtive, or volatile character.
  2. Hợp chất thủy ngândanh từA chemical compound containing mercury.
  3. Thuốc chứa thủy ngândanh từA preparation of mercury, especially as a treatment for syphilis.
  4. Lanh lợitính từHaving a lively or volatile character; animated, changeable, quick-witted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mercurialDạng gốc (base form)
  2. mercurialsSố nhiều (plural)
  3. more mercurialSo sánh hơn (comparative)
  4. most mercurialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

mercurial fingerdanh từNgón tay út
mercurial phosphorusdanh từSự phát sáng do ma sát tạo ra khi lắc thủy ngân trong bình thủy tinh chân không; phong vũ biểu phát sáng
mercurial glossitisChưa có nghĩa
mercurial rashChưa có nghĩa
mercurial troughChưa có nghĩa
mercurial eczemaChưa có nghĩa
mercurial ointmentChưa có nghĩa
mercurial pneumatic troughChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 5
Cây thủy ngân
  1. Any of the plants known as mercury, especially the annual mercury or French mercury (Mercurialis annua).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimercurial“a plant, probably the goosefoot (Chenopodium); (possibly) dog’s mercury (Mercurialis perennis)”
  2. từ tiếng Anglo-Normanmercurial
  3. từ tiếng Pháp cổmercurial

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • [] .Trí tuệ linh hoạt của anh đã che giấu một cơn thịnh nộ khổng lồ bằng vẻ ngoài khiêm nhường.
  • 6thly, ☽ △ ♂︎, ☍ ☿, 3; , , , , querent's ; , . , : [...]Thứ sáu, Mặt Trăng tách khỏi góc tam hợp của Sao Hỏa, và tiến tới góc đối chiếu của Sao Thủy, chủ tinh cung 3; điều này ngụ ý rằng một người hàng xóm nào đó của người hỏi, bằng thư từ, lời nói hoặc thông tin xuyên tạc, sẽ phá hủy hoàn toàn hy vọng của người hỏi; và những kẻ thuộc tuýp sao Thủy, tức là học giả hoặc tu sĩ, sẽ là kẻ thù của anh ta: [...]
  • [] , , , , , , .Vào tháng Năm, một chiếc nhiệt kế thủy ngân có bầu được bọc giấy và làm đen tương tự như nhiệt kế rượu đã được đặt trong một cái chai vuông bằng thủy tinh mỏng, rộng bốn inch, để bảo vệ nó khỏi gió.

AI