Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Kẻ thất thường, người đồng bóngdanh từA person born under the influence of the planet Mercury; hence, a person having an eloquent, quickwitted, furtive, or volatile character.
- Hợp chất thủy ngândanh từA chemical compound containing mercury.
- Thuốc chứa thủy ngândanh từA preparation of mercury, especially as a treatment for syphilis.
- Lanh lợitính từHaving a lively or volatile character; animated, changeable, quick-witted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mercurialDạng gốc (base form)
- mercurialsSố nhiều (plural)
- more mercurialSo sánh hơn (comparative)
- most mercurialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mercurial fingerdanh từ | danh từ | Ngón tay út |
| mercurial phosphorusdanh từ | danh từ | Sự phát sáng do ma sát tạo ra khi lắc thủy ngân trong bình thủy tinh chân không; phong vũ biểu phát sáng |
| mercurial glossitis | Chưa có nghĩa | |
| mercurial rash | Chưa có nghĩa | |
| mercurial trough | Chưa có nghĩa | |
| mercurial eczema | Chưa có nghĩa | |
| mercurial ointment | Chưa có nghĩa | |
| mercurial pneumatic trough | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 5
Cây thủy ngân
- Any of the plants known as mercury, especially the annual mercury or French mercury (Mercurialis annua).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mercurialNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimercurial“a plant, probably the goosefoot (Chenopodium); (possibly) dog’s mercury (Mercurialis perennis)”
- từ tiếng Anglo-Normanmercurial
- từ tiếng Pháp cổmercurial
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] .Trí tuệ linh hoạt của anh đã che giấu một cơn thịnh nộ khổng lồ bằng vẻ ngoài khiêm nhường.
- 6thly, ☽ △ ♂︎, ☍ ☿, 3; , , , , querent's ; , . , : [...]Thứ sáu, Mặt Trăng tách khỏi góc tam hợp của Sao Hỏa, và tiến tới góc đối chiếu của Sao Thủy, chủ tinh cung 3; điều này ngụ ý rằng một người hàng xóm nào đó của người hỏi, bằng thư từ, lời nói hoặc thông tin xuyên tạc, sẽ phá hủy hoàn toàn hy vọng của người hỏi; và những kẻ thuộc tuýp sao Thủy, tức là học giả hoặc tu sĩ, sẽ là kẻ thù của anh ta: [...]
- [] , , , , , , .Vào tháng Năm, một chiếc nhiệt kế thủy ngân có bầu được bọc giấy và làm đen tương tự như nhiệt kế rượu đã được đặt trong một cái chai vuông bằng thủy tinh mỏng, rộng bốn inch, để bảo vệ nó khỏi gió.