Dịch

mercury

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmɜːkjʊɹi/US/ˈmɜɹkɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Thủy ngândanh từA silvery-coloured, metallic chemical element (symbol Hg) with the atomic number 80; it is liquid at room temperature, and toxic.
  2. Thủy ngân (cột đo)danh từPreceded by the: mercury (noun sense 1.1) as used in the column of a barometer or thermometer, its fall or rise thus indicating the decrease or increase of ambient pressure or temperature.
  3. Thuốc chứa thủy ngândanh từA preparation containing mercury (noun sense 1.1), especially calomel (mercurous chloride) or corrosive sublimate (mercuric chloride), formerly used as a medicine to treat syphilis, etc.
  4. Phủ thủy ngânđộng từTo apply or coat (something) with mercury (noun sense 1.1) or a preparation containing mercury.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mercuryNguyên thể (infinitive)
  2. mercuriesSố nhiều (plural)
  3. mercuriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mercuryingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

mercury contentHàm lượng thủy ngân
mercury levelNồng độ thủy ngân
mercury poisoningNgộ độc thủy ngân
mercury thermometerNhiệt kế thủy ngân
mercury vaporHơi thủy ngân
red mercurydanh từChất được cho là dùng để chế tạo bom hạt nhân và các loại vũ khí khác, về đó có nhiều thuyết âm mưu khác nhau
mercury of lifedanh từBơ antimon, antimon triclorua
horn mercurydanh từKhoáng chất clorua thủy ngân, có bề ngoài giống như sừng, bán trong suốt

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Nguyên lý kim loại
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the elemental principles formerly thought to be present in all metals.

Ví dụ

  • barometer-tube, ; slung-shot .Đột nhiên máu chảy ra từ má cô khi thủy ngân rơi ra từ một ống phong vũ biểu bị vỡ, và cô tan ra khỏi chỗ ngồi như hình ảnh của tuyết; một cú sút không thể hạ gục cô ấy tốt hơn.
  • , ; , , , , , .Mùa hè nóng bức, mùa đông có thể lạnh; nhưng không thể xác định chính xác vì ở các vĩ độ này, thủy ngân không co lại như ở miền bắc, khiến nhiệt kế vô dụng vào mùa đông.
  • , , ; ; , .Để làm sáng tỏ quy trình của mình, tôi sẽ chia nó thành sáu phần, ba phần đầu tiên sẽ giới hạn ở việc làm sạch bản in; thứ tư là phủ hóa chất; phần thứ năm về thủy ngân và hóa chất, và phần thứ sáu về phần kết thúc với những nhận xét chung.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimercurie“metallic chemical element, quicksilver; a plant, probably goosefoot (genus Chenopodium); (possibly) dog’s mercury (Mercurialis perennis); etc.”
  2. từ tiếng Latinh muộnmercurius“metallic chemical element, quicksilver”
  3. từ tiếng LatinhMercurius“Mercury, the Roman god of commerce, communication, etc.; the planet Mercury; etc.”

AI