Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
azogue
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/aˈsoɡe/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thủy ngân
danh từ
mercury, quicksilver
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Thủy ngân
mercurio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
mercury
Thủy ngân
Mercury
Hành tinh đầu tiên trong hệ Mặt Trời có quỹ đạo gần Mặt Trời nhất, được đặt tên theo vị thần; được đại diện bởi ☿ .
Họ từ
(word family)
cùng gốc
azogue
azogue
ño
Của, từ hoặc liên quan đến thành phố Azogues, tỉnh Cañar, Ecuador
tính từ, danh từ
azogue
ro
Thương gia
danh từ
azog
ar
Bạc
động từ
AI
1
Thủy ngân
1
Thủy ngân
1
Thủy ngân