mercurio
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/meɾˈkuɾjo/nguồn
Nghĩa chính
- Thủy ngândanh từmercury
- Sao Thủydanh từ riêngMercury (planet)
- Báo El Mercuriodanh từ riênga Chilean daily national newspaper
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thủy ngân
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| milímetro de mercurio | Milimet thủy ngân | |
| barómetro de mercurio | Phong vũ biểu thủy ngân | |
| mercurio líquido | Chưa có nghĩa | |
| mercurio tóxico | Chưa có nghĩa | |
| frasco de mercurio | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc mercurioVí dụ
- .Azogue là tên cổ của nguyên tố thủy ngân.
- .Hành tinh gần Mặt Trời nhất là Sao Thủy.
- .Sao Thủy có bầu khí quyển rất mỏng.