Dịch

cinnabar

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈsɪn.əˌbɑː(ɹ)/US/ˈsɪn.əˌbɑɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chu sadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deep red mineral, mercuric sulfide, HgS; the principal ore of mercury; such ore used as the pigment vermilion.
  2. Màu đỏ tươi pha chút camdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bright red colour tinted with orange.
  3. Loài bướm đêm erebid, Tyria jacobaeae, có các mảng màu đỏ trên đôi cánh chủ yếu là màu đendanh từđếm được (countable)A species of erebid moth, Tyria jacobaeae, having red patches on its predominantly black wings.
  4. Có màu đỏ tươi pha chút camtính từOf a bright red colour tinted with orange.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cinnabarDạng gốc (base form)
  2. cinnabarsSố nhiều (plural)
  3. more cinnabarSo sánh hơn (comparative)
  4. most cinnabarSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cinnabar mothdanh từTyria jacobaeae, loài bướm Á-Âu với đôi cánh màu đỏ và đen rực rỡ
green cinnabardanh từSắc tố màu xanh lá cây bao gồm các oxit coban và kẽm chịu tác động của lửa
cinnabar boobookdanh từLoài cú boobook, Ninox ios, với bộ lông màu hạt dẻ hung, đặc hữu của vùng cao nguyên Sulawesi
hepatic cinnabardanh từChu sa không tinh khiết có màu nâu gan và ánh kim loại
inflammable cinnabardanh từIdrialite.chưa dịch

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với dragon's blood
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of dragon's blood (“type of resin”).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicynabare
  2. từ tiếng Pháp cổcinabre
  3. từ tiếng Latinhcinnabaris

Ví dụ

  • day-flying hawk-moths, , , , , .

AI