Dịch

horn mercury

danh từ (noun)
UK/ˈhɔːn ˈmɜːkjʊɹi/US/ˈhɔɹn ˈmɝ.kjə.ɹi/

Nghĩa chính

  1. Khoáng chất clorua thủy ngân, có bề ngoài giống như sừng, bán trong suốtdanh từkhông đếm được (uncountable)A mineral chloride of mercury, having a semitranslucent, horn-like appearance.

AI