Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
horn mercury
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
h
ɔː
n
ˈ
m
ɜː
k
j
ʊ
ɹ
i
/
US
/ˈ
h
ɔɹ
n
ˈ
m
ɝ.
k
j
ə
.ɹ
i
/
Nghĩa chính
1
Khoáng chất clorua thủy ngân, có bề ngoài giống như sừng, bán trong suốt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A mineral chloride of mercury, having a semitranslucent, horn-like appearance.
AI
1
Khoáng chất clorua thủy ngân
1
Khoáng chất clorua thủy ngân
1
Khoáng chất clorua thủy ngân