Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hydrargyrum
danh từ
(noun)
US
/
h
aɪ
ˈ
d
ɹ
ɑː
(ɹ)
d
͡
ʒ
ɪ
ɹ
ə
m
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thủy ngân (nguyên tố hóa học)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Mercury (chemical element).
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
mercury
quicksilver
azoth
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh mới
hydrargyrum
“mercury”
Ví dụ
‘
There
is
a
channel
in
the
spine
of
her
blade
,
and
in
it
runs
a
river
of
hydrargyrum
—
a
metal
heavier
than
iron
,
though
it
flows
like
water
.’
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hydrargyrum
hydrargyr
iasis
Chưa có nghĩa
hydrargyr
ous
Chưa có nghĩa
hydrargyr
ism
hydrargyria; mercurialism or mercury poisoning
chưa dịch
danh từ
hydrargyr
osis
Chưa có nghĩa
Xem thêm 6 từ
AI
1
Thủy ngân (nguyên tố hóa học)
1
Thủy ngân (nguyên tố hóa học)
1
Thủy ngân (nguyên tố hóa học)