Dịch

quicksilver

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thủy ngândanh từkhông đếm được (uncountable)The metal mercury.
  2. Thất thường, hay thay đổi, đồng bóngtính từkhông so sánh (not comparable)Unpredictable, erratic, or fickle; mercurial.
  3. Tráng thủy ngân, phủ thủy ngânđộng từngoại động từ (transitive)To overlay with quicksilver.
  4. Xử lý bằng thủy ngânđộng từngoại động từ (transitive)To treat with quicksilver.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quicksilverNguyên thể (infinitive)
  2. quicksilversNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. quicksilveredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. quicksilveringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

quicksilver soapdanh từĐồng nghĩa với quicksilver plaster
quicksilver weeddanh từCây thân thảo Thalictrum dioicum
quicksilver waterdanh từDung dịch thủy ngân nitrat dùng trong bạc nhân tạo
quicksilver horizondanh từLoại chân trời nhân tạo được làm từ thủy ngân
quicksilver plasterdanh từLoại hỗn hợp được điều chế từ clorua thủy ngân và xà phòng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thủy ngân
  1. không đếm được (uncountable)An amalgam of mercury and tin applied to the backs of mirrors; quicksilvering.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thủy ngân
Thất thường

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiquyk silver
  2. từ tiếng Anh cổcwicseolfor“quicksilver”

Ví dụ

  • . , , , .Mùa hè không phải là mùa thuận lợi nhất cho sân khấu kịch ở New York. Ngoài một vài vở diễn ăn khách chắc chắn ở Broadway, trên thực tế, đây lại là một mặt hàng khá thất thường.
  • .Nhà giả kim đã thử nghiệm không thành công việc biến thủy ngân thành vàng.
  • .Quicksilver còn được gọi là thủy ngân.

AI