Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thủy ngândanh từkhông đếm được (uncountable)The metal mercury.
- Thất thường, hay thay đổi, đồng bóngtính từkhông so sánh (not comparable)Unpredictable, erratic, or fickle; mercurial.
- Tráng thủy ngân, phủ thủy ngânđộng từngoại động từ (transitive)To overlay with quicksilver.
- Xử lý bằng thủy ngânđộng từngoại động từ (transitive)To treat with quicksilver.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quicksilverNguyên thể (infinitive)
- quicksilversNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- quicksilveredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- quicksilveringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quicksilver soapdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với quicksilver plaster |
| quicksilver weeddanh từ | danh từ | Cây thân thảo Thalictrum dioicum |
| quicksilver waterdanh từ | danh từ | Dung dịch thủy ngân nitrat dùng trong bạc nhân tạo |
| quicksilver horizondanh từ | danh từ | Loại chân trời nhân tạo được làm từ thủy ngân |
| quicksilver plasterdanh từ | danh từ | Loại hỗn hợp được điều chế từ clorua thủy ngân và xà phòng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thủy ngân
- không đếm được (uncountable)An amalgam of mercury and tin applied to the backs of mirrors; quicksilvering.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc quicksilverNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiquyk silver
- từ tiếng Anh cổcwicseolfor“quicksilver”
Ví dụ
- . , , , .Mùa hè không phải là mùa thuận lợi nhất cho sân khấu kịch ở New York. Ngoài một vài vở diễn ăn khách chắc chắn ở Broadway, trên thực tế, đây lại là một mặt hàng khá thất thường.
- .Nhà giả kim đã thử nghiệm không thành công việc biến thủy ngân thành vàng.
- .Quicksilver còn được gọi là thủy ngân.