Dịch

blue mass

danh từ (noun)
UK/ˈbluː ˈmɑːs/US/ˈblu ˈmæs/

Nghĩa chính

  1. Viên thủy ngân đã được chế biến sẵn, dùng làm rượu khai vị, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)A pill of prepared mercury, used as an aperient, etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI