Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hay thay đổi, không kiên địnhtính từQuick to change one’s opinion or allegiance; insincere; not loyal or reliable.
- Thay đổi thất thườngtính từChangeable.
- Lừa dối, nịnh hótđộng từngoại động từ (transitive)To deceive, flatter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fickleNguyên thể (infinitive)
- ficklesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fickledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ficklingPhân từ I (present participle)
- more fickleSo sánh hơn (comparative)
- ficklerSo sánh hơn (comparative)
- ficklestSo sánh nhất (superlative)
- most fickleSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fickle mistressdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cruel mistress |
| fickle finger of fatedanh từ riêng | danh từ riêng | Tính chất khó lường của số phận, có lúc giúp đỡ, có lúc cản trở |
| fucked by the fickle finger of fatecụm từ | cụm từ | Bị xui xẻo làm nạn nhân |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm bối rối
- ngoại động từ (transitive)To puzzle, perplex, nonplus.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- steadytrái nghĩahay thay đổi, dễ dao động
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fickleNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ; ; , .Con đường ảm đạm vẫn trải dài phía trước; / Tôi đi cùng nó; vì tôi khao khát chứng minh / Không khoảng thời gian nào có thể làm hư hỏng Tình yêu, / Dù những chiếc lưỡi hay thay đổi có nói gì đi nữa.
- người yêu không kiên định (không chung thuỷ)
- .Thời tiết mùa thu thật thất thường.