Dịch

fickle

C2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hay thay đổi, không kiên địnhtính từQuick to change one’s opinion or allegiance; insincere; not loyal or reliable.
  2. Thay đổi thất thườngtính từChangeable.
  3. Lừa dối, nịnh hótđộng từngoại động từ (transitive)To deceive, flatter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fickleNguyên thể (infinitive)
  2. ficklesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fickledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ficklingPhân từ I (present participle)
  5. more fickleSo sánh hơn (comparative)
  6. ficklerSo sánh hơn (comparative)
  7. ficklestSo sánh nhất (superlative)
  8. most fickleSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

fickle mistressdanh từĐồng nghĩa với cruel mistress
fickle finger of fatedanh từ riêngTính chất khó lường của số phận, có lúc giúp đỡ, có lúc cản trở
fucked by the fickle finger of fatecụm từBị xui xẻo làm nạn nhân

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm bối rối
  1. ngoại động từ (transitive)To puzzle, perplex, nonplus.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

fike-le

  1. từ tiếng Anh trung đạifikil
  2. từ tiếng Anh cổficol“fickle, cunning, tricky, deceitful”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifikelen

Ví dụ

  • ; ⁠ ; ⁠ , .Con đường ảm đạm vẫn trải dài phía trước; / Tôi đi cùng nó; vì tôi khao khát chứng minh / Không khoảng thời gian nào có thể làm hư hỏng Tình yêu, / Dù những chiếc lưỡi hay thay đổi có nói gì đi nữa.
  • người yêu không kiên định (không chung thuỷ)
  • .Thời tiết mùa thu thật thất thường.

AI