fike
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Giả vờ; phẳng hơnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To feign; dissemble; flatter.
- Di chuyển một cách nhanh chóng, không thoải mái; luôn chuyển độngđộng từnội động từ (intransitive)To move about in a quick, uneasy way; be constantly in motion.
- Gây rắc rối cho; khó chịu; bối rốiđộng từngoại động từ (transitive)To give trouble to; vex; perplex.
- Bồn chồn hoặc kích động do khó chịu không đáng kểdanh từRestlessness or agitation caused by trifling annoyance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Các đặc thù nhỏ nhặt liên quan đến công việc gây ra rắc rối không đáng có
- Các đặc thù nhỏ nhặt liên quan đến công việc gây ra rắc rối không đáng có; trêu chọc tính chính xác của hoạt độngAny trifling peculiarity in regard to work which causes unnecessary trouble; teasing exactness of operation.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc fikeTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạifiken“to feign, dissemble, flatter”
- từ tiếng Anh cổfician“to wheedle, flatter”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*fikōn
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạifiken
- từ tiếng Bắc Âu cổfíkjast“to be eager or restless”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạifike
- từ tiếng Anh cổfīc“fig, fig-tree, fig-disease, venereal ulcer, hemorrhoids”
- từ tiếng German nguyên thủy*fīkaz