Nghĩa chính
- Thất thường, đồng bóngtính từImpulsive and unpredictable; determined by chance, impulse, or whim.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- capriciousDạng gốc (base form)
- more capriciousSo sánh hơn (comparative)
- most capriciousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arbitrary and capricioustính từ | tính từ | Mô tả hành động thực hiện một hành động theo ý thích hoặc sự thất thường của một người, do đó ám chỉ người thực hiện có xu hướng lạm dụng việc sở hữu quyền lực |
Nguồn gốc (etymology)
caprice-ious
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicapricieux
- từ tiếng Ýcapriccioso
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc capriciousVí dụ
- .Những người cai trị nghiêm ngặt khó có thể hành động thất thường.
- .Đừng có thất thường.
- .Loài mèo rất đồng bóng.