flighty
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phù phiếm, nông nổitính từGiven to unplanned and silly ideas or actions.
- Dễ bay, hay baytính từThat flies easily or often.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flightyDạng gốc (base form)
- flightierSo sánh hơn (comparative)
- flightiestSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nhanh chóng
- Nhanh chóng, vội vãSwift.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phù phiếm
Họ từ (word family)
cùng gốc flightyVí dụ
- " , ."Chúng tôi biết rằng những loài chim dễ bay phải chịu rủi ro bị chim săn mồi tấn công cao hơn, và tôi cho rằng việc hiểu rõ tác động của đô thị hóa là hữu ích vì các loài hay bay có thể dễ bị tổn thương hơn trước những nhiễu loạn do con người gây ra.
- .Đường ray cố định và những kiểm tra khác sau đó đã làm chậm tiến độ vội vã này.
- những cô gái trẻ nông nổi