Dịch

flight

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. chuyến baydanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A scheduled trip made by an aircraft.
  2. cầu thangdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A series of steps connecting floors.
  3. đàn chimdanh từB1A group of birds flying together.
  4. sự baydanh từA2The act of flying.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flightNguyên thể (infinitive)
  2. flightsSố nhiều (plural)
  3. flightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flightingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • flight (from A) (to B)chuyến bay từ A đến BWe met on a flight from London to Paris.Chúng tôi gặp nhau trên chuyến bay từ London đến Paris.
  • flight (to A) (from B)chuyến bay đến A từ BAt present there is no direct flight to Egypt from Namibia.Hiện tại không có chuyến bay thẳng đến Ai Cập từ Namibia.
  • flight to Achuyến bay đến AThey took a commercial flight to Vicenza, Italy.Họ đi chuyến bay thương mại đến Vicenza, Ý.
  • flight for Achuyến bay đi AShe took a flight for Los Angeles.Cô ấy đi chuyến bay đi Los Angeles.
  • flight out of Bchuyến bay từ BI had an early morning flight out of Stockholm.Tôi có chuyến bay sáng sớm từ Stockholm.
  • flight between A and Bchuyến bay giữa A và BAll flights between New York and Washington have been cancelled due to fog.Tất cả chuyến bay giữa New York và Washington đã bị hủy vì sương mù.

Cụm từ (phrase)

board a flightLên máy bay
book a flightĐặt chuyến bay
catch a flightBắt chuyến bay
direct flightdanh từChuyến bay thẳng
flight attendantdanh từTiếp viên hàng không
long-haul flightChuyến bay đường dài
flight of stairsDãy bậc thang
flight of swallowsĐàn chim nhạn

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Chuỗi âu tàu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of canal locks with a short distance between them

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, động từ

fly-t

  1. từ tiếng Anh trung đạiflight
  2. từ tiếng Anh cổflyht“flight”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fluhti“flight”
danh từ

flee-t

  1. từ tiếng Anh cổflyht
  2. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fluhti

Ví dụ

  • The migrating birds' flight took them to Africa.Chuyến bay di cư đã đưa đàn chim đến châu Phi.
  • [...] , , , .Cô rón rén bước lên cầu thang [...] Cô tiếp tục đi qua chiếu nghỉ, nơi có ô cửa sổ cao, và bước lên nhịp thang tiếp theo cho đến khi lên đến đỉnh.
  • một đàn chim nhạn

AI