Dịch

vuelo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈbwelo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự baydanh từflight (the act of flying)
  2. Chuyến baydanh từflight (an instance of flying)
  3. Tôi bayđộng từfirst-person singular present indicative of volar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vueloDạng gốc (base form)
  2. vuelosSố nhiều (plural)
  3. vuelilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. vuelitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

cancelar un vueloHủy chuyến bay
perder el vueloLỡ chuyến bay
tomar un vueloĐi chuyến bay
vuelo directoChuyến bay thẳng
al vuelotrạng từĐang bay
de un vuelotrạng từTrong hai lần lắc; bất cứ lúc nào bây giờ
en un vuelotrạng từĐồng nghĩa với de un vuelo
vuelo a veladanh từĐồng nghĩa với vuelo sin motor

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chuyến bay
  1. flight (a trip made by an aircraft)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • ¿ ?Các bạn cung cấp bao nhiêu chuyến bay đến New York mỗi ngày?
  • .Chúng tôi đã trải qua một chuyến bay kinh hoàng vì nhiễu động không khí.
  • .Chuyến bay cuối cùng đi Osaka đã bị hủy.

AI