vuelo
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈbwelo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự baydanh từflight (the act of flying)
- Chuyến baydanh từflight (an instance of flying)
- Tôi bayđộng từfirst-person singular present indicative of volar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cancelar un vuelo | Hủy chuyến bay | |
| perder el vuelo | Lỡ chuyến bay | |
| tomar un vuelo | Đi chuyến bay | |
| vuelo directo | Chuyến bay thẳng | |
| al vuelotrạng từ | trạng từ | Đang bay |
| de un vuelotrạng từ | trạng từ | Trong hai lần lắc; bất cứ lúc nào bây giờ |
| en un vuelotrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với de un vuelo |
| vuelo a veladanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với vuelo sin motor |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chuyến bay
- flight (a trip made by an aircraft)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Các bạn cung cấp bao nhiêu chuyến bay đến New York mỗi ngày?
- .Chúng tôi đã trải qua một chuyến bay kinh hoàng vì nhiễu động không khí.
- .Chuyến bay cuối cùng đi Osaka đã bị hủy.