Dịch

flying

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. đang bay, việc bayđộng từA1Moving through the air using wings or an aircraft.
  2. biết bay, baytính từA1không so sánh (not comparable)Capable of flying or gliding through the air.
  3. việc bay, sự bay lượndanh từA2không đếm được (uncountable)The action or process of sustained motion through the air.
  4. chớp nhoáng, vội vãtính từB1không so sánh (not comparable)Lasting a short time; hurried.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flyingDạng gốc (base form)
  2. flyingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

flying coloursdanh từKết quả xuất sắc
flying fishdanh từDùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: thấy bay, cá
flying saucerdanh từĐĩa bay
flying startdanh từBước khởi đầu thuận lợi
flying visitdanh từChuyến thăm chớp nhoáng
send someone flyingLàm ai ngã nhào
flying columndanh từĐơn vị lục quân nhỏ, độc lập, có khả năng cơ động nhanh, thường sử dụng chiến thuật du kích để chống lại lực lượng lớn hơn
flying machinedanh từThời hạn sớm cho một chiếc máy bay; một cỗ máy bay vào (gerund); một cỗ máy bay (tính từ tham gia)

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Cơ động
  1. không so sánh (not comparable)Cơ động, lưu độngCapable of moving rapidly; highly mobile.

Ví dụ

  • .Cô ấy đã chế ngự được nỗi sợ bay.
  • "" . Visser , " " […]"Các màn đu bay" có thể rất đa dạng về độ phức tạp lẫn sự hoành tráng, có thể bao gồm việc kéo diễn viên hoặc đạo cụ từ sân khấu lên giàn treo phía trên hoặc ngược lại. Như Colin Visser đã nhận xét, cả bay lên và hạ xuống đều "gắn liền với các hiện tượng siêu nhiên thuộc nhiều loại khác nhau" [...]
  • .Có những con chim đang bay trên bầu trời.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ

fly-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạifleynge
  2. từ tiếng Anh cổflēogende
  3. từ tiếng German nguyên thủy*fleugandz“flying”
danh từ

fly-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiflyinge

AI