Nghĩa chính
- Thời hạn sớm cho một chiếc máy bay; một cỗ máy bay vào (gerund); một cỗ máy bay (tính từ tham gia)danh từEarly term for an aircraft; a machine for flying in (gerund); a machine that flies (participial adjective)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flying machineDạng gốc (base form)
- flying machinesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- .
- , Mevlana Gemici, , . , , .