flightiness
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính bông lông, tính dở hơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being flighty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flightinessDạng gốc (base form)
- flightinessesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Tôi tuyệt vọng trước sự thất thường và hay thay đổi của trí nhớ mình.