caprice
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ý thích bất chợtdanh từAn impulsive, seemingly unmotivated action, change of mind, or notion.
- Mối tình thoáng quadanh từA brief romance.
- Sự thay đổi thất thườngdanh từAn unpredictable or sudden condition, change, or series of changes.
- Tính thất thườngdanh từA disposition to be impulsive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- capriceDạng gốc (base form)
- capricesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc caprice1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bản capricho
- A capriccio.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcaprice
- từ tiếng Ýcapriccio
Cùng gốc (doublet)capriccio
Ví dụ
- , , , , .Sẽ là một vinh dự lớn khi trở thành bà chủ của một dinh thự lâu đời đáng kính, sở hữu những cây sồi và cây du, biết rằng hàng mẫu khu vườn đều tuân theo ý thích của mình, nhìn những đàn bò và trâu, và biết rằng chúng đang rống trên bãi cỏ của chính mình.
- .Điểm khác biệt duy nhất giữa một sự thích thú thoáng qua và một niềm đam mê suốt đời là sự thích thú thoáng qua kéo dài lâu hơn một chút.
- , , , . […] , .Hành động cuối cùng trong đời chúng ta hiếm khi phủ nhận xu hướng trước đó của chúng, vì sự ngu ngốc, tính thất thường và ác ý vô nghĩa. Tất cả những gì chúng ta dường như nghĩ đến là sắp xếp mọi thứ sao cho [...] làm được càng ít điều tốt càng tốt, và làm phiền cũng như làm thất vọng càng nhiều người càng tốt.