capricho
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kaˈpɾit͡ʃo/nguồn
Nghĩa chính
- Ý thích bất chợt, sự tùy hứngdanh từcaprice, vagary, whim, fancy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caprichoDạng gốc (base form)
- caprichosSố nhiều (plural)
- caprichitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| capricho del momento | Ý thích nhất thời | |
| capricho infantil | Thói vòi vĩnh trẻ con | |
| capricho personal | Ý thích cá nhân | |
| capricho repentino | Hứng bất chợt | |
| darse un capricho | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Chúng tôi nhượng mọi thích thú của ông.
- .Đừng quan tâm tới những thích thú của ông.
- .Hôm nay tôi sẽ tự cho mình một thích thú.
Họ từ (word family)
cùng gốc caprichoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh