Dịch

capricho

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kaˈpɾit͡ʃo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ý thích bất chợt, sự tùy hứngdanh từcaprice, vagary, whim, fancy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caprichoDạng gốc (base form)
  2. caprichosSố nhiều (plural)
  3. caprichitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

capricho del momentoÝ thích nhất thời
capricho infantilThói vòi vĩnh trẻ con
capricho personalÝ thích cá nhân
capricho repentinoHứng bất chợt
darse un caprichoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Chúng tôi nhượng mọi thích thú của ông.
  • .Đừng quan tâm tới những thích thú của ông.
  • .Hôm nay tôi sẽ tự cho mình một thích thú.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ý thích bất chợt
Khác

Ngôn ngữ khác

AI