Dịch

ventolera

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/bentoˈleɾa/

Nghĩa chính

  1. Cơn gió mạnh, luồng gió mạnhdanh từgale, strong blast of wind
  2. Chong chóngdanh từpinwheel
  3. Ý thích bất chợt, cơn bốc đồngdanh từwhim

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ventoleraDạng gốc (base form)
  2. ventolerasSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chong chóng
Ý thích bất chợt

Ví dụ

  • .Anh ấy bỗng nổi cơn bốc đồng và quyết định không tắm cả tuần.
  • .Cơn gió giật suýt chút nữa đã hất tôi rơi xuống vực.
  • ailanto.Một cơn gió mạnh làm cành thanh thất khô rụng đầy đường.

AI