ventolera
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/bentoˈleɾa/
Nghĩa chính
- Cơn gió mạnh, luồng gió mạnhdanh từgale, strong blast of wind
- Chong chóngdanh từpinwheel
- Ý thích bất chợt, cơn bốc đồngdanh từwhim
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ventoleraDạng gốc (base form)
- ventolerasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .Anh ấy bỗng nổi cơn bốc đồng và quyết định không tắm cả tuần.
- .Cơn gió giật suýt chút nữa đã hất tôi rơi xuống vực.
- ailanto.Một cơn gió mạnh làm cành thanh thất khô rụng đầy đường.