Dịch

whim

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ý chợt nảy radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fanciful impulse, or sudden change of idea.
  2. Tời mỏ, tời đứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large capstan or vertical drum turned by horse power or steam power, for raising ore or water, etc., from mines, or for other purposes.
  3. Chim mòng két Âu Ádanh từA bird, the Eurasian wigeon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whimDạng gốc (base form)
  2. whimsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on a whimngẫu hứng, bất chợtWe bought the house on a whim.Chúng tôi mua căn nhà này một cách ngẫu hứng.
  • at the whim of sbtheo ý muốn tùy tiện của aiMy duties seem to change daily at the whim of the boss.Công việc của tôi dường như thay đổi hàng ngày theo ý muốn tùy tiện của sếp.
  • at whimtùy hứng, tùy tiệnShe hires and fires people at whim.Cô ta thuê và sa thải nhân viên một cách tùy tiện.

Cụm từ (phrase)

on a whimcụm giới từKhông suy nghĩ nghiêm túc về hậu quả
at the whim ofgiới từDưới sự kiểm soát của những ham muốn và xung động khó lường của ai đó; dễ bị ai đó kiểm soát hoặc kết thúc
WHIM syndromedanh từRối loạn suy giảm miễn dịch bẩm sinh hiếm gặp được đặc trưng bởi tình trạng giảm bạch cầu mãn tính không theo chu kỳ
whim-whamdanh từĐồ vật kì quái; một món đồ lặt vặt
cater to every whimChiều theo mọi ý muốn
whim ginChưa có nghĩa
whim shaftChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nổi hứng
  1. nội động từ (intransitive)Nổi hứng, thất thườngTo be seized with a whim; to be capricious.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ whim-wham

Ví dụ

  • “, ; , , .” “ , .”“Không, không phải để cá cược đâu; đó là một cơn hứng của tôi, mà qua giọng điệu trò chuyện của anh, tôi nghĩ anh có thể hiểu được, vì bản thân anh hình như cũng hơi thất thường.”
  • Kabylie .Anh ấy chuyển đến Kabylie một cách ngẫu hứng.
  • .Đó chỉ là một cơn hứng của bạn thôi.

AI