Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ý chợt nảy radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fanciful impulse, or sudden change of idea.
- Tời mỏ, tời đứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large capstan or vertical drum turned by horse power or steam power, for raising ore or water, etc., from mines, or for other purposes.
- Chim mòng két Âu Ádanh từA bird, the Eurasian wigeon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whimDạng gốc (base form)
- whimsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on a whimngẫu hứng, bất chợtWe bought the house on a whim.Chúng tôi mua căn nhà này một cách ngẫu hứng.
- at the whim of sbtheo ý muốn tùy tiện của aiMy duties seem to change daily at the whim of the boss.Công việc của tôi dường như thay đổi hàng ngày theo ý muốn tùy tiện của sếp.
- at whimtùy hứng, tùy tiệnShe hires and fires people at whim.Cô ta thuê và sa thải nhân viên một cách tùy tiện.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on a whimcụm giới từ | cụm giới từ | Không suy nghĩ nghiêm túc về hậu quả |
| at the whim ofgiới từ | giới từ | Dưới sự kiểm soát của những ham muốn và xung động khó lường của ai đó; dễ bị ai đó kiểm soát hoặc kết thúc |
| WHIM syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn suy giảm miễn dịch bẩm sinh hiếm gặp được đặc trưng bởi tình trạng giảm bạch cầu mãn tính không theo chu kỳ |
| whim-whamdanh từ | danh từ | Đồ vật kì quái; một món đồ lặt vặt |
| cater to every whim | Chiều theo mọi ý muốn | |
| whim gin | Chưa có nghĩa | |
| whim shaft | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nổi hứng
- nội động từ (intransitive)Nổi hứng, thất thườngTo be seized with a whim; to be capricious.
Họ từ (word family)
cùng gốc whimNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ whim-wham
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “, ; , , .” “ , .”“Không, không phải để cá cược đâu; đó là một cơn hứng của tôi, mà qua giọng điệu trò chuyện của anh, tôi nghĩ anh có thể hiểu được, vì bản thân anh hình như cũng hơi thất thường.”
- Kabylie .Anh ấy chuyển đến Kabylie một cách ngẫu hứng.
- .Đó chỉ là một cơn hứng của bạn thôi.