Dịch

whim-wham

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ý thích bất chợt hoặc ưa thíchdanh từA whim or fancy.
  2. Trạng thái lo lắng thần kinhdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A state of nervous anxiety.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whim-whamDạng gốc (base form)
  2. whim-whamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

whim-wham for a goose's bridleChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồ vật kì quái
  1. Đồ vật kì quái; một món đồ lặt vặtA whimsical object; a trinket.

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • . , , .
  • ′ , ,

AI