Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Cười lớn, cười tođộng từTo laugh loudly.
- Thở hổn hển, ho sặc sụađộng từTo gasp for breath as in a severe fit of coughing.
- Uốn cong, xoắn lại, gấp khúcđộng từngoại động từ (transitive)To form a kink or twist.
- Chỗ gập, nếp gấp, chỗ uốndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tight curl, twist, or bend in a length of thin material, hair etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- kink (sth)làm xoắn/gập (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 7
Bị xoắn
- nội động từ (intransitive)Bị xoắn, bị gấp khúcTo be formed into a kink or twist.
Ví dụ
- .Chúng tôi không lấy đủ nước để dập lửa vì ống nước bị gập khúc.
- , .Họ dự định mở một cửa hàng khác ở trung tâm thành phố, nhưng kế hoạch có vài trục trặc.
- / / / .Chưa từng có người miền Bắc nào sinh ra hay lớn lên mà không có cái tính kỳ quặc trong đầu nhờ đó họ có thể biến số tiền nhỏ nhất của bất cứ thứ gì họ có thành lợi ích lớn nhất.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc kinkNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạikinken
- từ tiếng Anh cổ*cincian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kinkōn
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Hà Lankink“a twist or curl in a rope”
- từ tiếng German nguyên thủy*kenk-
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gengʰ-“to turn, wind, braid, weave”