Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kinkly
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Dễ bị xoắn hoặc cong; lập dị
tính từ
Liable to kink or curl; kinky.
Nguồn gốc
(etymology)
kinkle
+
-y
Ví dụ
Hair
has
different
form
,
texture
,
weight
and
shape
in
cross
section
,
like
,
straight
,
wavy
,
curly
,
kinkly
and
woolly
or
peppercorn
.
When
I
knew
him
he
was
forty
years
of
age
,
a
thin
,
spare
creature
,
with
a
bush
of
kinkly
hair
,
negro
lips
,
and
a
long
face
like
that
of
a
horse
.
AI
1
Dễ bị xoắn hoặc cong
1
Dễ bị xoắn hoặc cong
1
Dễ bị xoắn hoặc cong